Quy định về hành lý miễn cước của Korean Air

107
Korean quy định hành lý miễn cước
Korean quy định hành lý miễn cước

Bạn đang có hành trình bay cùng Korean Air, nhưng bạn còn đang băn khoăn về quy định hành lý của hãng, đặc biệt là hành lý miễn cước. Để tránh gặp những rắc rối không mong muốn, hãy tìm hiểu Quy định hành lý miễn cước của Korean Air trong bài viết dưới đây.

Quy định về trọng lượng và kích thước của hành lý miễn cước

Kích thước, trọng lượng và số lượng hành lý là nằm trong giới hạn hành lý miễn cước và tùy thuộc vào hành trình của hành khách, hạng ghế ngồi, và cấp độ hội viên SKYPASS.

Hãng hàng không Korean quy định kích thước tối đa của hành lý miễn cước là 58 cm/62 in và trọng lượng tối đa của mỗi kiện là 23 kg/50 lb hoặc 32 kg/70 lb tùy thuộc vào hạng vé và hành trình của hành khách khách.

 Quy định về hành lý miễn cước của Korean Air

Quy định về hành lý miễn cước của Korean Air

Nếu như các kiện có trọng lượng từ 23 đến 32kg có thể sẽ phải chịu mức phạt bổ sung, tuy nhiên còn phụ thuộc vào hành lý được miễn cước của hành khách. Hành khách có thể tìm và nhận hành lý miễn cước của mình ở bên phải.

Tới hoặc Từ Châu Mỹ (Ngoại trừ Tới hoặc Từ Brazil)

Hạng Phổ thông

Thông tin chi tiết về hành lý Hạng phổ thông
Hành lý miễn cướcKiện vượt mức quy định (mỗi kiện)Quá cânQuá kích cỡ
159 cm~203 cm
Từ kiện thứ 324kg ~ 32 kg33kg ~ 45 kg
23kg+23kg200.000 KRW

200 USD

200 CAD

2.860.000 IDR

100.000 KRW

100 USD

100 CAD

1.430.000 IDR

200.000 KRW

200 USD

200 CAD

2.860.000 IDR

200.000 KRW

200 USD

200 CAD

2.860.000 IDR

Hạng Thương gia

Hành lý miễn cướcKiện vượt mức quy định (Mỗi kiện)Quá cânQuá kích cỡ
159 cm~203 cm
Từ kiện thứ 324~32 kg33~45 kg
32kg+32kg200.000 KRW

200 USD

200 CAD

2.860.000 IDR

100.000 KRW

100 USD

100 CAD

1.430.000 IDR

200.000 KRW

200 USD

200 CAD

2.860.000 IDR

200.000 KRW

200 USD

200 CAD

2.860.000 IDR

Hạng Nhất

 Hành lý miễn cướcKiện vượt mức quy định (Mỗi kiện)Quá cânQuá kích cỡ 159 cm~203 cm
Từ kiện thứ 424~32 kg33~45 kg
32kg+32kg+32kg200.000 KRW

200 USD

200 CAD

2.860.000 IDR

100.000 KRW

100 USD

100 CAD

1.430.000 IDR

200.000 KRW

200 USD

200 CAD

2.860.000 IDR

200.000 KRW

200 USD

200 CAD

2.860.000 IDR

Tới hoặc từ Brazil

Hạng Phổ thông /và Hạng Thương gia

Hành lý miễn cướcKiện vượt mức quy địnhQuá cânQuá kích cỡ 
Từ kiện thứ 333 kg~45 kg159 cm~203 cm
32kg+32kg175.000 KRW

175 USD

175 CAD

2.500.000 IDR

175.000 KRW

175 USD

175 CAD

2.500.000 IDR

175.000 KRW

175 USD

175 CAD

2.500.000 IDR

Hạng Nhất

Hành lý miễn cướcKiện vượt mức quy địnhQuá cânQuá kích cỡ
Từ kiện thứ 433 kg~45 kg159 cm~203 cm
32kg+32kg+32kg175.000 KRW

175 USD

175 CAD

2.500.000 IDR

175.000 KRW

175 USD

175 CAD

2.500.000 IDR

175.000 KRW

175 USD

175 CAD

2.500.000 IDR

Tới hoặc từ Châu Âu/Trung Đông/Châu Phi/Châu Đại Dương

Hạng Phổ thông

Hành lý miễn cướcKiện vượt mức quy định (mỗi kiện)Quá cânQuá kích cỡ
Kiện thứ 2Từ kiện thứ 324 kg~32 kg33 kg~45 kg159 cm~203 cm
23kg130.000 KRW

130 USD

130 CAD

1.860.000 IDR

200.000 KRW

200 USD

200 CAD

2.860.000 IDR

100.000 KRW

100 USD

100 CAD

1.430.000 IDR

200.000 KRW

200 USD

200 CAD

2.860.000 IDR

200.000 KRW

200 USD

200 CAD

2.860.000 IDR

Hạng Thương gia

Hành lý miễn cướcKiện vượt mức quy định (mỗi Kiện)Quá cânQuá kích cỡ
Từ kiện thứ 324 kg~32 kg33 kg~45 kg159 cm~203 cm
32kg+32kg200.000 KRW

200 USD

200 CAD

2.860.000 IDR

100.000 KRW

100 USD

100 CAD

1.430.000 IDR

200.000 KRW

200 USD

200 CAD

2.860.000 IDR

200.000 KRW

200 USD

200 CAD

2.860.000 IDR

Hạng Nhất

Hành lý miễn cướcKiện vượt mức quy định (mỗi Kiện)Quá cânQuá kích cỡ 
Từ kiện thứ 424 kg~32 kg33 kg~45 kg159 cm~203 cm
32kg+32kg+32kg200.000 KRW

200 USD

200 CAD

2.860.000 IDR

100.000 KRW

100 USD

100 CAD

1.430.000 IDR

200.000 KRW

200 USD

200 CAD

2.860.000 IDR

200.000 KRW

200 USD

200 CAD

2.860.000 IDR

Nếu trọng lượng kiện vượt quá 23 kg, sẽ bị tính phí.

Tới hoặc từ Châu Âu/Trung Đông/Châu Phi/Châu Đại Dương

Hạng Phổ thông

Thông tin chi tiết về hành lý Hạng Phổ Thông
Hành lý miễn cướcKiện vượt mức quy định (mỗi kiện)Quá cânQuá kích cỡ
Kiện thứ 2Từ kiện thứ 324 kg~32 kg33 kg~45 kg159 cm~203 cm
23kg130.000 KRW

130 USD

130 CAD

1.860.000 IDR

200.000 KRW

200 USD

200 CAD

2.860.000 IDR

100.000 KRW

100 USD

100 CAD

1.430.000 IDR

200.000 KRW

200 USD

200 CAD

2.860.000 IDR

200.000 KRW

200 USD

200 CAD

2.860.000 IDR

Hạng Thương gia

 Thông tin chi tiết về hành lý Hạng Thương Gia
Hành lý miễn cướcKiện vượt mức quy định (mỗi Kiện)Quá cânQuá kích cỡ
Từ kiện thứ 324 kg~32 kg33 kg~45 kg159 cm~203 cm
32kg+32kg200.000 KRW

200 USD

200 CAD

2.860.000 IDR

100.000 KRW

100 USD

100 CAD

1.430.000 IDR

200.000 KRW

200 USD

200 CAD

2.860.000 IDR

200.000 KRW

200 USD

200 CAD

2.860.000 IDR

*Nếu trọng lượng kiện vượt quá 23 kg, sẽ bị tính phí.

Hạng Nhất

Thông tin chi tiết về hành lý Hạng nhất
Hành lý miễn cướcKiện vượt mức quy định (mỗi Kiện)Quá cânQuá kích cỡ 
Từ kiện thứ 424 kg~32 kg33 kg~45 kg159 cm~203 cm
32kg+32kg+32kg200.000 KRW

200 USD

200 CAD

2.860.000 IDR

100.000 KRW

100 USD

100 CAD

1.430.000 IDR

200.000 KRW

200 USD

200 CAD

2.860.000 IDR

200.000 KRW

200 USD

200 CAD

2.860.000 IDR

Korea – Châu Á

Korean- tới hoặc từ Nhật Bản /  hoặc Trung Quốc /  hoặc Hồng Kông /  hoặc Đài Loan /  hoặc Macao /  hoặc Mông Cổ

Hạng Phổ thông

Hành lý miễn cướcKiện vượt mức quy định (mỗi kiện)Quá cânQuá kích cỡ
Kiện thứ 2Từ kiện thứ 324 kg~32 kg33 kg~45 kg159 cm~203 cm
23kg70.000 KRW

70 USD

70 CAD

1.000.000 IDR

100.000 KRW

100 USD

100 CAD

1.430.000 IDR

50.000 KRW

50 USD

50 CAD

720.000 IDR

100.000 KRW

100 USD

100 CAD

1.430.000 IDR

100.000 KRW

100 USD

100 CAD

1.430.000 IDR

Hạng Thương gia

Thông tin chi tiết về hành lý Hạng thương gia
Hành lý miễn cướcKiện vượt mức quy định (mỗi kiện)Quá cânQuá kích cỡ
Từ kiện thứ 324 kg~32 kg33 kg~45 kg159 cm~203 cm
32kg+32kg100.000 KRW

100 USD

100 CAD

1.430.000 IDR

50.000 KRW

50 USD

50 CAD

720.000 IDR

100.000 KRW

100 USD

100 CAD

1.430.000 IDR

100.000 KRW

100 USD

100 CAD

1.430.000 IDR

*Nếu trọng lượng kiện vượt quá 23 kg, sẽ bị tính phí.

Hạng Nhất

Thông tin chi tiết về hành lý Hạng nhất
Hành lý miễn cướcKiện vượt mức quy định (mỗi kiện)Quá cânQuá kích cỡ
Từ kiện thứ 424 kg~32 kg33 kg~45 kg159 cm~203 cm
32kg+32+32kg100.000 KRW

100 USD

100 CAD

1.430.000 IDR

50.000 KRW

50 USD

50 CAD

720.000 IDR

100.000 KRW

100 USD

100 CAD

1.430.000 IDR

100.000 KRW

100 USD

100 CAD

1.430.000 IDR

Trong phạm vi châu Á (Bao gồm cả Guam/Palau)

Ngoại trừ Hàn Quốc- tới hoặc từ Nhật Bản / Trung Quốc / Hồng Kông / Đài Loan / Mông Cổ

Hạng Phổ thông

Hành lý miễn cướcKiện vượt mức quy định (mỗi kiện)Quá cânQuá kích cỡ
Kiện thứ 2Từ kiện thứ 324 kg~32 kg33 kg~45 kg159 cm~203 cm
23kg100.000 KRW

100 USD

100 CAD

1.430.000 IDR

150.000 KRW

150 USD

150 CAD

2.140.000 IDR

75.000 KRW

75 USD

75 CAD

1.070.000 IDR

150.000 KRW

150 USD

150 CAD

2.140.000 IDR

150.000 KRW

150 USD

150 CAD

2.140.000 IDR

Hạng Thương gia

Thông tin chi tiết về hành lý Hạng thương gia
Hành lý miễn cướcKiện vượt mức quy định (mỗi kiện)Quá cânQuá kích cỡ
Từ kiện thứ 324 kg~32 kg33 kg~45 kg159 cm~203 cm
32kg+32kg150.000 KRW

150 USD

150 CAD

2.140.000 IDR

75.000 KRW

75 USD

75 CAD

1.070.000 IDR

150.000 KRW

150 USD

150 CAD

2.140.000 IDR

150.000 KRW

150 USD

150 CAD

2.140.000 IDR

*Nếu trọng lượng kiện vượt quá 23 kg, sẽ bị tính phí.

Hạng Nhất

Thông tin chi tiết về hành lý Hạng nhất
Hành lý miễn cướcKiện vượt mức quy định (mỗi kiện)Quá cânQuá kích cỡ
Từ kiện thứ 424 kg~32 kg33 kg~45 kg159 cm~203 cm
32kg+32kg+32kg150.000 KRW

150 USD

150 CAD

2.140.000 IDR

75.000 KRW

75 USD

75 CAD

1.070.000 IDR

150.000 KRW

150 USD

150 CAD

2.140.000 IDR

150.000 KRW

150 USD

150 CAD

2.140.000 IDR

Mỹ – Brazil

Hạng Phổ thông /hoặc Hạng Thương gia

Thông tin chi tiết về hành lý Hạng phổ thông hoặc Hạng thương gia
Hành lý miễn cướcKiện vượt mức quy định (mỗi kiện)Quá cânQuá kích cỡ
Từ kiện thứ 333 kg~45 kg159 cm~203 cm
32kg+32kg75.000 KRW

75 USD

75 CAD

1.070.000 IDR

75.000 KRW

75 USD

75 CAD

1.070.000 IDR

75.000 KRW

75 USD

75 CAD

1.070.000 IDR

Thông tin chi tiết về hành lý Hạng nhất
Hành lý miễn cướcKiện vượt mức quy định (mỗi kiện)Quá cânQuá kích cỡ
Từ kiện thứ 433 kg~45 kg159 cm~203 cm
32kg+32kg+32kg75.000 KRW

75 USD

75 CAD

1.070.000 IDR

75.000 KRW

75 USD

75 CAD

1.070.000 IDR

75.000 KRW

75 USD

75 CAD

1.070.000 IDR

Trẻ sơ sinh & Trẻ em

Quốc tếNội địa
Trẻ emTương tự như hành lý miễn cước của người lớn.

Ngoài ra, mỗi trẻ em có thể mang theo 1 xe đẩy và 1 ghế ngồi xe hơi (hoặc một chiếc nôi)

Trẻ sơ sinhMột trẻ sơ sinh có thể mang theo 1 kiện hành lý không quá 115 cm/và10 kg và 1 xe đẩy cùng 1 ghế ngồi xe hơi (hoặc nôi)1 xe đẩy và 1 ghế ngồi xe hơi (hoặc nôi)

Vì sự an toàn của những người mang vác hành lý, tại một số quốc gia có thể giới hạn các đồ vật vượt quá trọng lượng và/hoặc kích thước tối đa (chiều rộng + chiều cao + chiều sâu) cho một món và 32 kg/70 lb, 158 cm/62 in bất kể hạng ghế và/hoặc số tiền thanh toán cho hành lý quá cước.

Phí dịch vụ và tiền tệ

Phí dịch vụ

Phí thay đổi tùy theo mỗi quốc gia khởi hành và đến.

Hành lý quá cân sẽ phải nộp thêm phí
Hành lý quá cân sẽ phải nộp thêm phí

Tiền tệ

Phí cho các chuyến bay khởi hành từ Hàn Quốc sẽ sử dụng đồng KRW để làm tiêu chuẩn tính giá, các chuyến bay khởi hành từ Mỹ sẽ sử dụng đồng USD, từ Canada sử dụng đồng CAD và từ Indonesia sử dụng đồng IDR. Các chuyến bay đi từ những nước khác sẽ sử dụng đồng USD làm tiêu chuẩn tính giá quy đổi theo tỉ giá cùng ngày.

Hy vọng với những thông tin sẽ giúp bạn có một hành trình bay thuận lợi nhất.